• ThS.Trần Thị Thu Vân
  • ThS.Trần Thị Thu Vân
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ
    Khám chuyên khoa: Tâm Lý
    ×
  • ThS. Huỳnh Thị Phương Dung
  • ThS. Huỳnh Thị Phương Dung
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ
    Khám chuyên khoa: Tâm Lý
    ×
  • ThS.Vũ Cẩm Vân
  • ThS.Vũ Cẩm Vân
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ
    Khám chuyên khoa: Tâm Lý
    ×
  • ThS BS.Nguyễn Thị Hồng Thắm
  • ThS BS.Nguyễn Thị Hồng Thắm
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Phụ khoa, Chẩn đoán trước sinh
    ×
  • BS CKI.Nguyễn Ngọc Sáng
  • BS CKI.Nguyễn Ngọc Sáng
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Nhi
    ×
  • BS CKI.Phạm Thị Thanh Vân
  • BS CKI.Phạm Thị Thanh Vân
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Nhi
    ×
  • BS CKI.Bùi Thị Phương Loan
  • BS CKI.Bùi Thị Phương Loan
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Phụ khoa, Chẩn đoán trước sinh
    ×
  • ThS BS.Vũ Trần Thiên Quân
  • ThS BS.Vũ Trần Thiên Quân
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Thăm dò chức năng hô hấp
    ×
  • BS CKI.Nguyễn Trung Hiếu
  • BS CKI.Nguyễn Trung Hiếu
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Xương khớp
    ×
  • TS BS.Nguyễn Quốc Vinh
  • TS BS.Nguyễn Quốc Vinh
    Học hàm, học vị: Tiến sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Tiêu hóa - Gan mật
    ×
  • BS CKI.Lê Trí Sĩ
  • BS CKI.Lê Trí Sĩ
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Thần kinh
    ×
  • BS.Nguyễn Thị Ánh Hồng
  • BS.Nguyễn Thị Ánh Hồng
    Học hàm, học vị: Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Nội thận
    ×
  • ThS BS.Huỳnh Thị Mỹ Trang
  • ThS BS.Huỳnh Thị Mỹ Trang
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Phẫu thuật Hàm Mặt - Răng Hàm Mặt
    ×
  • ThS BS.Nguyễn Tấn Bảo Ân
  • ThS BS.Nguyễn Tấn Bảo Ân
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Tạo hình - Thẩm mỹ
    ×
  • ThS BS.ThS BS Nguyễn Hồ Lam
  • ThS BS.ThS BS Nguyễn Hồ Lam
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Thăm dò chức năng hô hấp
    ×
  • ThS BS.Trần Vũ Ngọc Tuyên
  • ThS BS.Trần Vũ Ngọc Tuyên
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Mắt
    ×
  • BS CKI.Nguyễn Quốc Thành
  • BS CKI.Nguyễn Quốc Thành
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Huyết học
    ×
  • ThS BS.Lại Thị Thanh Thảo
  • ThS BS.Lại Thị Thanh Thảo
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Khám chuyên khoa: Huyết học
    ×
  • BS CKI.Võ Phan Thảo Trang
  • BS CKI.Võ Phan Thảo Trang
    Học hàm, học vị: Bác sĩ chuyên khoa 1
    Khám chuyên khoa: Nhi, Nhi lầu 02
    ×
  • ThS BS.CHU LAN ANH
  • ThS BS.CHU LAN ANH
    Năm sinh: 1968
    Chuyên khoa: Tai Mũi Họng
    Học hàm, học vị: Thạc sĩ - Bác sĩ
    Email: anh,cl@umc.edu.vn
    Khám chuyên khoa: Tai mũi họng
    CHỨC VỤ
    • Giảng viên bộ môn Tai Mũi Họng
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 1996 _ nay : Giảng viên bộ môn Tai Mũi Họng, Đại học Y Dược TPHCM
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • 1986-1992: Bác sĩ Đa khoa tại Trường Đại học Y Dược TPHCM
    • 1992-1996: Bác sĩ nội trú Bộ môn Tai Mũi Họng
    • 1997-1998: chuẩn hóa Thạc sĩ Tai Mũi Họng
    • 1996 _ nay : Giảng viên bộ môn Tai Mũi Họng, Đại học Y Dược TPHCM
    HỘI VIÊN
    • Hội viên Hội Tai Mũi Họng tp HCM
    • Hội viên Hội Tai Mũi Họng Việt Nam
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • 1. Điếc gìa ở tp HCM 1994-1995
    • 2. Tình hình dị vật thực quản BV Tai Mũi Họng 97-98
    • 3. Điều trị điếc đột ngột bằng oxy cao áp tại BVTMH TpCM 2003...
    • 4. Điều trị điếc đột ngột bằng oxy cao áp tại BVTMH TpCM 2012-2013 (đề tài KHCN cùng nhóm nghiên cứu)
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Bài giảng lâm sàng Tai Mũi Họng. Nhà xuất bản Y học 2007
    • 2. .Kiến thức cơ bản Tai Mũi Họng, sách dịch 2014
    • 3. Bài giảng Tai Mũi Họng thực hành ,Nhà xuất bản Y học 2018
    ×
  • PGS TS BS.NGÔ THANH BÌNH
  • PGS TS BS.NGÔ THANH BÌNH
    Năm sinh: 1972
    Chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa Lao và Bệnh phổi
    Học hàm, học vị: Phó Giáo sư - Tiến sĩ – Bác sĩ
    Email: dr.ngothanhbinh@gmail.com
    Khám chuyên khoa: Phổi
    CHỨC VỤ
    • Giảng viên cao cấp Bộ môn Lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM
    • Bác sĩ điều trị chuyên ngành Lao và Bệnh phổi tại Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch và Phòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
    • 01/1998 – 05/2002:
    • -Bác sĩ nội trú bệnh viện, Bộ môn Lao và Bệnh phổi, ĐH Y Dược TP. HCM
    • -BS điều trị tại các khoa lâm sàng Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch.
    • 05/2002 – 12/2005:
    • -Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • -Bác sĩ điều trị tại các khoa lâm sàng Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch và Phòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    • -Bác sĩ khám chữa bệnh tại phòng khám Phổi, Bệnh viện Đại học Y Dược chính thức vào tháng 1/2004.
    • 01/2006 đến 9/2013:
    • - Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • - Bác sĩ điều trị tại các khoa lâm sàng Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
    • - Bác sĩ khám chữa bệnh tại phòng khám Phổi, Bệnh viện Đại học Y Dược
    • 09/2013 đến 04/2014:
    • - Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • - Bác sĩ điều trị Phòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    • - Phụ trách điều hành khoa nội Hô Hấp, Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
    • 05/2014 đến nay:
    • - Giảng viên Bộ môn lao và Bệnh phổi, Đại học Đại học Y Dược TP. HCM.
    • - Bác sĩ điều trị tạiPhòng khám Phổi tại Bệnh viện Đại học Y Dược.
    QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
    • Từ 01/1998 đến 05/2002:
    • -Bác sĩ nội trú bệnh viện chuyên ngành Lao và Bệnh phổi , Bộ môn Lao và Bệnh phổi, ĐH Y Dược TP. HCM
    • -Tham gia Khóa Huấn luyện Nghiên cứu khoa học.
    • 05/2002 – 12/2005:
    • -Tham gia Khóa Huấn luyện Nghiên cứu khoa học.
    • -Tham gia Khóa Tập huấn chuyên đề Chăm Sóc Hô Hấp
    • -Tham gia học và đã hoàn tất Cao học (hệ chuyển đổi) 2004 – 2005 chuyên ngành Lao và Bệnh phổi và đã bảo vệ thành công luận văn Thạc sĩ Y học vào ngày 08/11/2005.
    • - Tham gia học Ngoại ngữ Anh văn, Trình độ C và chương trình TOEFL.
    • Từ 01/2006 đến 9/2013:
    • - Phụ trách Giáo vụ Sau đại học và nghiên cứu khoa học của Bộ môn
    • - Tham gia học và đã hoàn tất Chương trình Nghiên cứu sinh 2007 – 2010 chuyên ngành Lao và Bệnh phổi và đã bảo vệ thành công Luận án Tiến sĩ Y học vào ngày 05/10/2010 và được công nhận và cấp bằng Tiến sĩ Y học theo quyết định số 347/QĐ-ĐHYD-SĐH ngày 04/05/2011 của Hiệu trưởng Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
    • - Tham gia Khóa Huấn luyện Kỹ thuật sinh học phân tử trong chẩn đoán và điều trị bệnh Lao, HIV, và Sốt rét.
    • - Tham gia Khóa Tập huấn Thực hành Lâm Sàng Tốt.
    • - Tham gia Khóa đào tạo Liên thông đại học về chuyên đề “Quản lý điều trị nhiễm HIV và Viêm gan siêu vi B và C”.
    • - Tham gia nhiều khóa học tu nghiệp ngắn hạn tại nước ngoài về Lao và bệnh Phổi do Hiệp hội Lồng ngực Hoa Kỳ (ATS) và Liên đoán chống Lao và bệnh phổi quốc tế (IUATL) tổ chức
    • Từ 09/2013 đến 04/2014:
    • - Tham gia khóa học An ninh – Quốc phòng
    • Từ 05/2014 đến nay:
    • - Giáo vụ Sau đại học phụ trách Nghiên cứu sinh và Bác sĩ nội trú bệnh viện và nghiên cứu khoa học của Bộ môn
    • - Được Chủ tịch Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước công nhận “Đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư ngành Y học năm 2014” theo Quyết định số 06/QĐ-HĐCDGSNN vào ngày 21/1/2015 (số bằng 2947/PGS) và được Hiệu trưởng Đại học Y Dược TP. HCM bổ nhiệm chức danh Phó Giáo sư năm 2015 ngành Y học/chuyên ngành Lao và Bệnh phổi theo Quyết định số 658/QĐ-ĐHYD-TC-HC ngày 23/3/2015.
    • - Tham gia Khóa học Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trường Đại học, Cao đẳng.
    • - Được Bộ trưởng Bộ Nội vụ bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp Giảng viên Cao cấp (hạng I) theo quyết định số 3340/QĐ-BNV, ngày 31/8/2016.
    HỘI VIÊN
    • - Hội viên của Liên đoàn chống Lao và Bệnh phổi quốc tế (IUATLD)
    • - Hội viên của Hiệp hội Lồng ngực Hoa Kỳ (ATS)
    • - Hội viên của Hiệp hội Hô hấp Châu Âu (ERS)
    CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
    • A. Cấp trường:
    • 1. Đánh giá tổn thương X-quang phổi trên bệnh nhân lao và HIV. Nghiệm thu 2003. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 2. Đánh giá tình trạng hút thuốc lá thụ động ở bệnh nhân nữ. Nghiệm thu 2009. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 3. Khảo sát nồng độ oestrogen bệnh nhân nữ lao phổi. Nghiệm thu 2009. Đồng tác giả. Đã nghiệm thu.
    • 4. Ứng dụng tiêu chuẩn PORT trong chỉ định nhập viện viêm phổi. Nghiệm thu 2010. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 5. Hiệu quả của thông khí hai mức áp lực dương không xâm lấn trong điều trị suy hô hấp cấp. Nghiệm thu 2011. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 6. Ứng dụng liệu pháp xuống thang kháng sinh trong điều trị viêm phổi bệnh viện. Nghiệm thu 2011. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 7. Giá trị của sinh thiết màng phổi mù bằng kim Castelain trong chẩn đoán nguyên nhân tràn dịch màng phổi do lao và do ung thư. Nghiệm thu 2011. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 8. Khảo sát tình trạng hút thuốc lá ở bệnh nhân nam mắc lao phổi. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 9. Đánh giá viêm gan và dị ứng do thuốc kháng lao ở bệnh nhân lao/HIV. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 10. Đặc điểm vi khuẩn học ở bệnh nhân nhập viện vì đợt kịch phát bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính tại Bệnh viện Củ Chi. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 11. Xác định các yếu tố nguy cơ liên quan đến tử vong ở bệnh nhân viêm phổi bệnh viện tại bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng. Nghiệm thu 2012. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 12. Đánh giá hiệu quả điều trị lao phổi đa kháng thuốc theo kết quả kháng sinh đồ đa kháng. Nghiệm thu 2013. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • 13. Đánh giá một số yếu tố liên quan đến dị ứng da do thuốc lao ở bệnh nhân điều trị lao mới và hướng xử trí. Nghiệm thu 2013. Chủ nhiệm đề tài. Đã nghiệm thu.
    • B. Cấp Bộ:
    • 1. Bệnh bụi phổi do bột talc (talcosis) ở công nhân sản xuất sản phẩm từ cao su. Nghiệm thu 2001. Cộng tác viên nghiên cứu. Đã nghiệm thu.
    THAM GIA VIẾT SÁCH
    • 1. Bệnh học Lao – Phổi (Tập II: Bệnh học Lao) (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Đà nẵng. 1999.
    • 2. Bệnh học Lao - Phổi (Lý thuyết và Thực hành, dành cho sinh viên Y5 và Chuyên tu). Nhà xuất bản Đà nẵng. 2000
    • 3. Bệnh học Lao – Phổi (Tập III: Bệnh học phổi) (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Đà nẵng – Lưu hành nội bộ. 2001.
    • 4. Bệnh học Lao – Phổi (Tập IV: Nội soi phế quản) (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Đà nẵng – Lưu hành nội bộ. 2001.
    • 5. Một số thủ thuật trong lao và bệnh phổi (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Y học. 2006.
    • 6. Cơ bản về phổi học. (Chương trình Sau đại học). Nhà xuất bản Y học. 2008.
    • 7. Các Giáo trình Bệnh học Lao (dành cho học viên Sau đại học về chứng chỉ hỗ trợ chuyên khoa lao - hệ nội khoa). Lưu hành nội bộ. Từ năm 2001 đến nay(có bổ sung, sửa chữa sau mỗi lần tái bản).
    • 8. Bệnh học Lao (Đào tạo Bác sĩ Đa khoa). Nhà xuất bản Y học. 2015.
    BÀI VIẾT VÀ CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO
    • A. CÁC BÀI TỔNG QUAN:
    • 1. Ngô Thanh Bình, Phạm Long Trung (2005), “Tràn khí màng phổi tự phát: chẩn đoán – phân loại mức độ – điều trị”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 9, (1), tr.5-11.
    • 2. Ngô Thanh Bình (2007), “Ứng dụng đặt ống dẫn lưu màng phổi trong điều trị các bệnh lý màng phổi”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 11, (2), tr.63-69.
    • 3. Ngô Thanh Bình (2009), “Phân tích đặc tính dịch màng phổi trong chẩn đoán nguyên nhân gây tràn dịch màng phổi”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 13, (1), tr. 1-4.
    • 4. Ngô Thanh Bình (2010), “Viêm phổi mắc phải cộng đồng: Chẩn đoán – Xác định yếu tố nguy cơ – Đánh giá mức độ nặng”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 14, (4), tr. 193-199.
    • 5. Ngô Thanh Bình (2011), “Sự tác động giữa bệnh lao và đái tháo đường: một thác thức mới cho chăm sóc sức khỏe cộng đồng”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 28 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 14/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 15, (1), tr.65-70.
    • 6. Ngô Thanh Bình, Phạm Long Trung (2011), “Những quan điểm mới trong điều trị lao kháng thuốc”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 28 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 14/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 15, (1), tr.71-76.
    • 7. Ngô Thanh Bình, Hứa Thị Ngọc Hà (2011), “Cơ chế tác dụng làm dày dính màng phổi bằng bột talc”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 15, (2), tr.63-70.
    • 8. Ngô Thanh Bình (2012), “Những tiến bộ mới trong sinh bệnh học, miễn dịch học và di truyền học của bệnh lao”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 29 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 06/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 16, (1), tr.6-15.
    • 9. Ngô Thanh Bình (2012), “Những tác động của hút thuốc lá đến bệnh lao phổi”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 29 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 06/01/2011, Chuyên đề nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 16, (1), tr.16-26.
    • 10. Ngô Thanh Bình (2013), “Cập nhật nguyên nhân, chẩn đoán và điều trị ho ra máu”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 30 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 11/01/2013, Chuyên đề Nội khoa I, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 17, (1), tr.12-25.
    • B. CÁC CÔNG TRÌNH ĐĂNG BÁO:
    • 1. Ngô Thanh Bình, Phạm Long Trung (2005), “Làm dày dính màng phổi bằng bột talc trong điều trị tràn khí màng phổi tự phát tái phát”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 22, tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 31/03/2005, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 9, (1), tr.231-238.
    • 2. Ngô Thanh Bình (2006), “Tác động của viêm gan siêu vi B và/hoặc C đến điều trị lao trên bệnh nhân lao và HIV/AIDS”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 23 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 06/01/2006, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 10, (1), tr.190-197.
    • 3. Ngô Thanh Bình (2007), “Vai trò của sinh thiết màng phổi mù trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 24 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 12/01/2007, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 11, (1), tr.227-234.
    • 4. Ngô Thanh Bình (2008), “Hiệu quả làm dính màng phổi bằng talc qua ống dẫn lưu trong điều trị tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát biến chứng”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 25 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 11/01/2008, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 12, (1), tr.52-59.
    • 5. Ngô Thanh Bình (2010), “Ứng dụng tiêu chuẩn PORT trong chỉ định nhập viện viêm phổi mắc phải cộng đồng”, Hội nghị khoa học kỹ thuật lần thứ 27 tại Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 15/01/2010, Chuyên đề Nội khoa, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 14, (1), tr.513-520.
    • 6. Ngô Thanh Bình (2013), “Khảo sát tình trạng hút thuốc lá ở bệnh nhân nam mắc lao phổi”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 17, (1), tr.44-51.
    BÀI VIẾT ĐĂNG TẠP CHÍ NƯỚC NGOÀI
    • 1. Ngô Thanh Bình (2007), “The influences of hepatitis B and/or C viruses to anti-tuberculosis therapy in patients coinfected tuberculosis and HIV/AIDS”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.71.
    • 2. Ngô Thanh Bình, Nguyễn Ngọc Hải (2007), “A case of tuberculous scleroconjunctivitis and pulmonary tuberculosis in a HIV/AIDS patient”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.102.
    • 3. Ngô Thanh Bình (2007), “Yield of percutaneous needle lung drainage aspiration in treating lung abscesses and abscessed bronchial sacs”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.116.
    • 4. Ngô Thanh Bình (2007), “Role of blind percutaneous pleural biopsies in the diagnosis of pleural effusions”, International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 1st Asia Pacific Region (IUATLD-APR) Conference 2007, 2nd – 5th August 2007, Kuala Lumpur, Malaysia, p.116.
    • 5. Ngô Thanh Bình (2009), “Evaluation of second-hand smoke on women patients”. The 40th World Conference on Lung Health of International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 3rd – 7th December 2009, Cancun, Mexico. The International Journal of Tuberculosis and Lung Disease, 13(12), p.S322.
    • 6. Ngô Thanh Bình (2010), “Application of pleurodesis by talc through chest drainage tube in the treatment of complicated spontaneous pneumothorax”. American Thoracic Society (ATS) International Conference, 14th – 19th May 2010, New Orleans, Louisiana, USA, Am. J. Respir. Crit. Care Med., 181, A4333.
    • 7. Ngô Thanh Bình (2010), “The effect of bilevel non-invasive positive airway pressure ventilation in the treatment of acute respiratory failure”. The 41th World Conference on Lung Health of International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 11rd – 15th November 2010, Berlin, Germany. The International Journal of Tuberculosis and Lung Disease, Volume 14, number 11(2), p.S70.
    • 8. Ngô Thanh Bình, Nguyễn Thị Mai Anh (2011), “Applying the antibiotic de-escalation therapy in the treatment of hospital-acquired pneumonia”. The 42th World Conference on Lung Health of International Union Against Tuberculosis and Lung Disease, 26th – 30th October 2010, Lille, France. The International Journal of Tuberculosis and Lung Disease, Volume 15, number 11(3), p.S92.
    ×




Scroll To Top