Bảng giá Dịch vụ Cận lâm sàng

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG
Stt Tên Dịch Vụ Đơn giá
1 Tiêm Avaxim 80 (ngừa VGSV A)  360,000
2 Tiêm BCG (ngừa lao)  60,000
3 Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung)  860,000
4 Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 10 mcg  110,000
5 Tiêm Priorix (ngừa sởi, quai bị, Rubella)  180,000
6 Tiêm Pentaxim (ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ Hib  695,000
7 Tiêm Pneumo 23 (ngừa bệnh lý do phế cầu)  365,000
8 Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus)  790,000
9 Tiêm viêm não Nhật bản B  95,000
10 Tiêm Varivax 0.5ml (ngừa thủy đậu)  660,000
11 Tiêm Influvac 0.5ml (ngừa bệnh cúm)  250,000
12 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy  1,600,000
13 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang  1,000,000
14 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang  1,500,000
15 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang  1,000,000
16 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang  1,500,000
17 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang  2,700,000
18 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành  1,600,000
19 Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang  2,600,000
20 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang  1,600,000
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang  2,266,000
22 Gây mê  1,000,000
23 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản từ  3,000,000
24 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản từ  2,300,000
25 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản từ  3,000,000
26 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ không tiêm tương phản từ  2,300,000
27 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản từ  3,000,000
28 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực không tiêm tương phản từ  2,300,000
29 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản từ  3,000,000
30 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng  2,300,000
31 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản từ  3,000,000
32 Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản từ  2,300,000
33 Tiêm tương phản từ nội khớp  500,000
34 Test lẩy da với các dị nguyên: Alternaria alternata (Mạt Al)  330,000
35 Test lẩy da với các dị nguyên: Cat (lông mèo)  330,000
36 Test lẩy da với các dị nguyên: Crap (cua)  330,000
37 Test lẩy da với các dị nguyên: Dog (lông chó)  330,000
38 Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (white) (lòng trắng trứng gà)  330,000
39 Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (yolk) (lòng đỏ trứng gà)  330,000
40 Test lẩy da với các dị nguyên: Hamster (lông chuột)  330,000
41 Test lẩy da 10 dị nguyên  500,000
42 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (đoạn I)  4,100,000
43 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (đoạn II)  4,600,000
44 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) I  8,400,000
45 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) II  11,000,000
46 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) (Migraine mạn I)  5,000,000
47 Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) (Migraine mạn II)  5,700,000
48 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt  1,116,000
49 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên  1,116,000
50 Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động điều trị hội chứng Meige  1,400,000
51 Tiêm Botumlinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cổ  4,600,000
52 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cột sống thắt lưng)  400,000
53 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi hai bên)  600,000
54 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi hai bên)  800,000
55 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) một bên  400,000
56 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) hai bên  800,000
57 Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân người lớn  800,000
58 Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân trẻ em và đánh giá độ tăng trương  800,000
59 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi một bên)  600,000
60 Bít còn ống động mạch dưới DSA  12,000,000
61 Bít thông liên nhĩ dưới DSA  12,000,000
62 Bít thông liên thất dưới DSA  13,000,000
63 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng dưới DSA  8,996,000
65 Can thiệp mạch não bằng COILS dưới DSA  15,000,000
68 Chụp và nút dị dạng mạch tủy dưới DSA  15,000,000
69 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới DSA  6,000,000
70 Chụp động mạch não dưới DSA  6,000,000
71 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành  15,000,000
72 Đặt máy tạo nhịp dưới DSA  6,000,000
73 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần dưới DSA  8,000,000
74 Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm)  304,000
75 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa  262,000
76 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori  339,000
77 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS  360,000
78 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên  407,000
79 Công theo dõi giờ đầu của bơm hóa chất vào khoang nội tủy  70,000
80 Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P  1,100,000
81 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi  700,000
82 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)  185,000
83 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất  500,000
84 Truyền hóa chất nội tủy  1,200,000
85 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư  700,000
86 Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường động tĩnh mạch, điều trị ung thư  400,000
87 Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật bằng PP khác  250,000
88 Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật máy STERRAD  350,000
89 Phí tiệt khuẩn gói vải phẫu thuật  50,000
90 Phí tiệt khuẩn LMA PROSIEAL (S3,S4,S5)  250,000
91 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi  700,000
92 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị  2,191,000
93 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết  900,000
94 Nội soi băng tần hẹp (NBI)  350,000
95 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường)  1,500,000
96 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết làm HP  450,000
97 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc)  450,000
98 Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)  15,000,000
99 Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư  200,000
100 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc)  2,000,000
101 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc)  2,800,000
102 Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm  250,000
103 Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm  500,000
104 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm  400,000
105 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm  12,000,000
107 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên  250,000
108 Siêu âm ổ bụng  100,000
109 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ  100,000
110 Siêu âm đàn hồi mô (gan)  500,000
111 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp  400,000
112 Siêu âm đàn hồi mô (u gan)  600,000
113 Siêu âm đàn hồi mô vú  500,000
114 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)  250,000
115 Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh  250,000
116 Siêu âm 3D/4D tim  446,000
117 Siêu âm phần mềm  100,000
118 Siêu âm 3D/4D trực tràng  800,000
119 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu)  250,000
120 Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen)  180,000
121 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo  250,000
122 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo  180,000
123 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng  300,000
124 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm)  100,000
125 Siêu âm tuyến giáp  100,000
126 Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai)  100,000
127 Siêu âm tuyến vú hai bên  100,000
128 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm  1,500,000
129 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  100,000
130 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (độ mờ da gáy đơn thai)  100,000
131 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản  794,000
132 Siêu âm Doppler tim  250,000
133 Siêu âm Doppler tim (tại giường)  250,000
134 Siêu âm tim cấp cứu tại giường  211,000
135 Chụp đáy mắt không huỳnh quang  600,000
136 Điện giao thoa  250,000
137 Điện tim thường (ECG)  45,900
138 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ  300,000
139 Đo áp lực hậu môn trực tràng  220,000
140 Đo chức năng hô hấp có thuốc  200,000
141 Đo chức năng hô hấp không thuốc  150,000
142 Đo đa ký giấc ngủ (PSG)  4,000,000
143 Đo Điện cơ (EMG)  500,000
144 Đo điện cơ mu trực tràng (EMG)  320,000
145 Đo Điện não (EEG)  300,000
146 Đo độ lồi mắt  65,000
147 Đo hô hấp ký toàn diện  260,000
148 Holter điện tâm đồ  500,000
149 Đo khả năng khuếch tán mao mạch  400,000
150 Nghiệm pháp Arrinin  200,000
151 Nghiệm pháp glucose - Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)  200,000
152 Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin  200,000
153 Nghiệm pháp nhịn nước  260,000
154 Nghiệm pháp Ornitin  200,000
155 Nghiệm pháp Synacthene  130,000
156 Nghiệm pháp gắng sức  200,000
157 Nghiệm pháp ức chế muối  200,000
158 VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson  120,000
159 VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,...)  120,000
160 Khối hồng cầu từ 100ml máu toàn phần  355,800
161 Khối hồng cầu từ 150ml máu toàn phần  516,200
162 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần  827,000
163 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần  922,000
164 Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần  997,000
165 Khối hồng cầu rửa thể tích 250ml  1,002,222
166 Khối hồng cầu rửa thể tích 350ml  1,095,000
167 Chế phẩm tủa lạnh thể tích 10ml (Từ 250ml máu toàn phần)  75,000
168 Chế phẩm tủa lạnh thể tích 50ml (từ 1000ml máu toàn phần)  340,000
169 Xoa bóp trị liệu – di động mô mềm vùng nhỏ  50,000
170 Chẩn đoán điện  120,000
171 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống  50,000
172 Chườm lạnh  30,000
173 Chườm nóng  30,000
174 Tập do cứng khớp  80,000
175 Tập do liệt ngoại biên  80,000
176 Tập do liệt thần kinh trung ­ương  80,000
177 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi  30,000
178 Chẩn đoán điện thần kinh cơ  100,000
179 Vật lý trị liệu hô hấp (trẻ nhỏ)  100,000
180 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều < 10mCi  1,000,000
181 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều 11-20 mCi  1,700,000
182 Xạ hình thận Tc-99m-DTPA đo GFR  1,500,000
183 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA  2,500,000
184 Xạ hình toàn thân sau điều trị K giáp bằng I-131  1,000,000
185 Xạ hình toàn thân với I-131 (capsule) (đã bao gồm thuốc)  1,700,000
186 Xạ hình toàn thân với Tc-99m MIBI  3,600,000
187 Xạ hình tuyến cận giáp Tc-99m MIBI  4,200,000
188 Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate  1,000,000
189 Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate  900,000
190 Xạ hình tuyến vú với Tc-99m MIBI  3,600,000
191 Xạ hình xương với 99mTc – MDP  1,800,000
192 Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P  8,000,000
193 INR tại giường  100,000
194 Keton mao mạch (tại giường)  65,000
195 Thổi hơi thở tìm H.pylori C14  450,000
196 Thủ thuật chiếc tách tiểu cầu  7,255,000
197 Xét nghiệm Lactat máu tại giường  100,000
198 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường  40,000
199 Xét nghiệm PRO BNP tại giường  500,000
200 Xét nghiệm D-Dimer tại giường  325,000
201 Phế máu ngoại biên (BV TMHH)  35,000
202 BK đàm thuần nhất  90,000
203 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram...) (CR)  90,000
204 Hain test (PNT)  875,000
205 Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ)  190,000
206 Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ  375,000
207 Định danh ký sinh trùng  78,000
208 Tầm soát sơ sinh (nhược giáp bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản tuyến thượng thận sơ sinh)  275,000
209 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)  84,000
210 Máu lắng (bằng máy tự động)  33,600
211 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  94,000
212 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động  61,600
213 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động  80,000
214 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)  1,560,000
215 Định lượng Protein S toàn phần  1,550,000
216 Định lượng Antithrombin III  525,000
217 Định nhóm máu hệ ABO trên phiến đá, Rh(D) (truyền máu cấp cứu)  85,000
218 Định lượng Anti Xa  500,000
219 Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden  690,000
220 Tìm mảnh vỡ hồng cầu  75,000
221 Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân  78,000
222 Tinh trùng đồ (dịch)  62,000
223 Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng)  78,000
224 Hồng cầu trong phân test nhanh  72,000
225 Test hơi thở C13 phát hiện VK H.Pylori  780,000
226 HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p)  290,000
227 HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan)  290,000
228 HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi)  290,000
229 HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó)  290,000
230 HTCĐ. Strongyloides (giun lươn)  290,000
231 HTCĐ. Gnathostoma spinigerum  290,000
232 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động  115,000
233 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động  115,000
234 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động  290,000
235 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động  290,000
236 Kháng nấm đồ  100,000
237 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (máu)  230,000
238 HBsAg miễn dịch tự động  78,000
239 HBsAb định lượng  112,000
240 HBeAg miễn dịch tự động  94,000
241 HBeAb miễn dịch tự động  94,000
242 HBc total miễn dịch tự động  156,000
243 HCV Ab miễn dịch tự động  132,000
244 HIV Ab miễn dịch tự động  82,000
245 SLE (Le-cell)  31,000
246 RPR định tính  36,800
247 TPHA định tính  78,000
248 Định lượng Ferritin  132,000
249 Định lượng HbA1c  144,000
250 Định lượng Homocystein  144,000
251 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)  78,000
252 Định lượng FT4 (Free Thyroxine)  78,000
253 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)  78,000
254 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)  100,000
255 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)  132,000
256 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)  148,000
257 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)  156,000
258 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)  290,000
259 Định lượng Anti CCP  307,000
260 Định lượng IgE  260,000
261 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)  205,000
262 CMV IgG miễn dịch tự động  250,000
263 CMV IgM miễn dịch tự động  300,000
264 EBV IgG miễn dịch tự động  215,000
265 EBV IgM miễn dịch tự động  215,000
266 Định lượng vitamin B12  275,000
267 Định lượng 25OH Vitamin D (D3)  465,000
268 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)  295,000
269 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)  233,000
270 H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động )  210,000
271 Định lượng HE4  500,000
272 hGH  365,000
273 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)  175,000
274 HSV 1 IgG miễn dịch tự động  300,000
275 HSV 2 IgG miễn dịch tự động  300,000
276 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)  355,000
277 Định lượng Pepsinogen I  415,000
278 Định lượng Pepsinogen II  415,000
279 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide)  500,000
280 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)  265,000
281 Định lượng Tg (Thyroglobulin)  250,000
282 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA  393,000
283 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  37,100
284 Định lượng Glucose niệu  22,000
285 Cặn Addis  42,400
286 Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu  16,000
287 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)  40,000
288 Hình dạng HC trong nước tiểu  31,000
289 Cạo tìm nấm  23,000
290 Định lượng Protein (niệu 24h)  23,000
291 Tỉ lệ Albumin/ creatinin  50,000
292 Albumin/ niệu  22,000
293 Đo hoạt độ Amylase /niệu  48,000
294 Định lượng Canxi /niệu  24,300
295 Định lượng Canxi /niệu 24h  24,300
296 Chlor /niệu  22,000
297 Chlor /niệu 24h  22,000
298 Định lượng Creatinin /niệu  22,000
299 Định lượng Creatinin /niệu 24h  22,000
300 Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu  86,000
301 Kali /niệu  22,000
302 Kali /niệu 24h  22,000
303 Micro Albumin /NT  50,000
304 Natri /niệu  22,000
305 Natri /niệu 24h  22,000
306 Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu  66,000
307 Độ thanh thải Creatinine  58,800
308 Định tính Protein Bence -jones  22,000
309 Định lượng Ure /niệu  22,000
310 Định lượng Ure /niệu 24h  22,000
311 Định lượng Axit Uric /niệu  22,000
312 Định lượng Axit Uric /niệu 24h  22,000
313 Định lượng Glucose  22,000
314 Định lượng Protein toàn phần  22,000
315 Định lượng Albumin  22,000
316 Định lượng Urê  22,000
317 Định lượng Creatinin  22,000
318 Định lượng Acid Uric  22,000
319 Định lượng Cholesterol toàn phần  29,000
320 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)  29,000
321 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)  29,000
322 Định lượng Triglycerid  29,000
323 Định lượng Bilirubin toàn phần  22,000
324 Định lượng Bilirubin gián tiếp  22,000
325 Định lượng Bilirubin trực tiếp  22,000
326 Đo hoạt độ Amylase  48,000
327 Đo hoạt độ AST (GOT)  29,000
328 Đo hoạt độ ALT (GPT)  29,000
329 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)  29,000
330 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)  29,000
331 Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca)  86,000
332 Natri  22,000
333 Kali  22,000
334 Định lượng Clo  22,000
335 Định lượng Calci toàn phần  22,000
336 Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ  22,000
337 ASLO  55,000
338 Định lượng sắt huyết thanh  40,000
339 A/G  44,000
340 Định lượng Phospho  22,000
341 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)  31,000
342 Định lượng Amoniac ( NH3)  74,200
343 Định lượng Calci ion hóa  40,000
344 Định lượng IgM  63,600
345 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)  31,000
346 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)  48,000
347 Định lượng IgG  63,600
348 Globulin  44,000
349 Định lượng Ceruloplasmin  132,000
350 pH  48,000
351 Điện giải đồ (Na, K, Cl)  66,000
352 Phản ứng CRP  45,000
353 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)  53,000
354 Đo hoạt độ Lipase  90,000
355 Định lượng Lactat (Acid Lactic) /máu  95,400
356 Lactate /dịch (Lactic acid /dịch)  90,000
357 Định lượng bổ thể C3  155,000
358 Định lượng bổ thể C4  155,000
359 Định lượng Beta 2 Microglobulin  225,000
360 ADA (Adenosine Deaminase) /máu  195,000
361 ADA (Adenosine Deaminase) /dịch  195,000
362 Định lượng Haptoglobin  430,000
363 Định lượng Myoglobin  230,000
364 Định lượng Pre-albumin  180,000
365 HBV-DNA (định tính)  900,000
366 HCV-RNA (định tính)  1,080,000
367 HBV genotype Real-time PCR  1,550,000
368 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm  345,000
369 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch  345,000
370 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)  1,100,000
371 HCV genotype Real-time PCR  1,550,000
374 HBV đo tải lượng Real-time PCR  1,350,000
375 HCV đo tải lượng Real-time PCR  1,260,000
376 Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người  600,000
377 HPV genotype PCR hệ thống tự động  900,000
378 HBV đo tải lượng hệ thống tự động  1,920,000
379 HCV đo tải lượng hệ thống tự động  2,160,000
381 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động  1,920,000
382 EBV đo tải lượng hệ thống tự động  1,920,000
383 Soi tìm vi trùng (máu)  72,000
384 Soi tìm vi trùng (dịch khác)  72,000
385 Kháng sinh đồ  160,000
387 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mủ)  230,000
388 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khác)  230,000
389 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (máu)  1,300,000
390 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác)  1,300,000
391 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) máu  65,500
392 Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác  65,500
393 XN tìm BK đàm  72,000
394 XN tìm BK dịch khác  72,000
395 XN tìm BK lần 1  72,000
396 XN tìm BK lần 2  72,000
397 XN tìm BK lần 3  72,000
398 Cấy đàm định lượng  319,000
399 Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí)  1,300,000
401 Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh)  890,000
402 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí (5 loại kháng sinh)  890,000
403 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu)  310,000
404 Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh  1,700,000
405 Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori  500,000
406 Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II  22,000,000
407 Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR  1,000,000
408 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)  500,000
409 Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim  70,000
410 Chụp X-quang bàn tay nghiêng số hóa 1 phim  70,000
411 Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim  69,000
412 Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim  120,000
413 Chụp X-quang Bộ cung sườn chếch số hóa 1 phim  80,000
414 Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim  70,000
415 Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
416 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa  70,000
417 Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
418 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim  120,000
419 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim  170,000
420 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim  70,000
421 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim  120,000
422 Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim  200,000
423 Chụp X-quang Đại tràng đối quang kép số hóa 1 phim  400,000
424 Chụp X-quang đường rò cản quang số hóa 1 phim  300,000
425 Chụp X-quang Hố yên thẳng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim  70,000
426 Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim  120,000
427 Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim  70,000
428 Chụp X-quang Khớp khuỷu nghiêng số hóa 1 phim  70,000
429 Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim  100,000
430 Chụp x- quang nhũ ảnh( Mammography)  350,000
431 Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim  100,000
432 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa  980,000
433 Chụp X-Quang niệu quản - bể thận ngược dòng có tiêm thuốc cản quang Telebrix 350mg (UPR) số hóa  760,000
434 Chụp X-Quang khung đại tràng có thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa  350,000
435 Chụp X-quang quanh chóp răng (1 film)  30,000
436 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa 1 phim  70,000
437 Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim  120,000
438 Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa  210,000
439 Châm cứu  40,000
440 Điện châm  40,000
441 Bấm huyệt  50,000

Scroll To Top