Bảng giá Phẫu thuật - Thủ thuật

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT- THỦ THUẬT
Stt Tên Phẫu Thuật - Thủ Thuật Đơn Giá
1 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại  3,500,000
2 Khâu bản nâng sa sàn chậu  3,400,000
3 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng  3,500,000
4 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)  2,461,000
5 Phẫu thuật trĩ độ III  3,000,000
6 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường  220,000
7 Mở khí quản thường quy  1,200,000
8 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường  245,400
9 Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi trên một bên  2,700,000
10 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh  14,042,000
11 Phẫu thuật Cắt màng phổi  2,700,000
12 PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm  4,700,000
13 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương  4,200,000
14 Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết  4,200,000
15 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ  6,000,000
16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch vùng phức tạp, khó  3,400,000
17 Phẫu thuật cắt u máu vùng phức tạp, khó  3,400,000
18 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim  3,162,000
19 Mở ngực thăm dò  3,162,000
20 Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)  6,404,000
21 Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh  6,404,000
22 Lấy dị vật nội nhãn  2,900,000
23 Lấy dị vật tiền phòng  2,200,000
24 Cắt bỏ túi lệ  2,800,000
25 Cắt cơ Muller  2,700,000
26 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá  1,300,000
27 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên  2,200,000
28 Phẫu thuật quặm (3 mi)  3,400,000
29 Mổ quặm bẩm sinh (1 mắt)  2,200,000
30 Mổ quặm bẩm sinh (2 mắt)  2,800,000
31 Phẫu thuật quặm (4 mi)  3,400,000
32 Phẫu thuật quặm (2 mi)  1,950,000
33 Phẫu thuật quặm (1 mi)  1,950,000
34 Phẫu thuật điều trị hở mi  3,400,000
35 Cắt u kết mạc không vá (u bạch mạch)  750,000
36 Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ  645,000
37 Phẫu thuật Epicanthus  4,000,000
38 Phẫu thuật Khoét bỏ nhãn cầu  2,800,000
39 Laser excimer điều trị tật khúc xạ  7,800,000
40 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL  3,800,000
41 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử  895,000
42 Phẫu thuật mộng kép một mắt  2,000,000
43 Phẫu thuật Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)  1,300,000
44 Khâu da mi  774,000
45 Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên người bệnh già, có bệnh tim mạch  6,000,000
46 Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ có bệnh tim mạch  6,000,000
47 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay  3,500,000
48 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não  6,600,000
49 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm  7,200,000
50 Phẫu thuật thoát vị não và màng não  6,600,000
51 Phẫu thuật tràn dịch não, nang n­ước trong hộp sọ  5,300,000
52 Phẫu thuật vết thương sọ não hở  5,300,000
53 Phẫu thuật viêm xương sọ  5,300,000
54 Bơm rửa khoang não thất  5,300,000
55 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng  4,700,000
56 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất  5,300,000
57 Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ  5,300,000
58 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ  4,837,000
59 Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ  5,336,000
60 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)  6,600,000
61 Khoan sọ thăm dò  6,600,000
62 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ  6,600,000
63 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng  6,600,000
64 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng  6,600,000
65 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não  6,600,000
66 Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ  6,967,000
67 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)  4,200,000
68 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản  3,538,000
69 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser  5,000,000
70 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (qua ngã niệu đạo)  3,900,000
71 Tán sỏi thận qua da  4,200,000
72 Mở rộng lỗ sáo (phòng mổ)  2,800,000
73 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng  2,800,000
74 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang  6,800,000
75 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo  4,700,000
76 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc  4,200,000
77 Phẫu thuật Bắc cầu động mạch vành (trọn gói đến hết 2 ngày hậu phẫu)  75,000,000
78 Phẫu thuật Bentall (Phẫu thuật thay động mạch chủ) (trọn gói đến hết 2 ngày hậu phẫu)  60,000,000
79 Phẫu thuật Bóc màng ngoài tim (trọn gói đến hết 2 ngày hậu phẫu)  21,000,000
80 Phẫu thuật cắt màng tim rộng (trọn gói đến hết 2 ngày hậu phẫu)  23,000,000
81 Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ phải (trọn gói đến hết 2 ngày hậu phẫu)  53,000,000
82 Phẫu thuật Vá thông liên thất (tt)  45,000,000
83 Phẫu thuật Vá thông liên thất + liên nhĩ  53,000,000
84 Phẫu thuật Vá thông liên thất + liên nhĩ (tt)  50,000,000
85 Phẫu thuật Vá thông liên thất + mở rộng đường thoát thất Phải  60,000,000
86 Phẫu thuật Vá thông liên thất + mở rộng đường thoát thất Phải (tt)  50,000,000
87 Phẫu thuật Sửa chữa triệt để thân chung động mạch  19,542,000
88 Phẫu thuật Tạo hình eo động mạch  16,931,000
89 Phẫu thuật Tạo hình eo động mạch (động mạch chủ)  16,931,000
90 Phẫu thuật Tạo hình phình xoang Valsava  19,542,000
91 Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (Phẫu thuật Fontan)  19,542,000
92 Phẫu thuật Thắt đường dò động mạch vành (Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể)  20,542,000
93 Phẫu thuật Thay động mạch chủ ngực lên  21,134,000
94 Phẫu thuật Thay động mạch chủ (Phẫu thuật Tiron David)  21,134,000
95 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên  20,000,000
96 Phẫu thuật cắt lồi xương vòm miệng  5,000,000
97 Phẫu thuật lấy dị vật nông vùng hàm mặt  6,000,000
98 Phẫu thuật lấy dị vật sâu vùng hàm mặt  10,000,000
99 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)  6,000,000
100 Phẫu thuật lấy nẹp vít hàm dưới  5,000,000
101 Phẫu thuật lấy nẹp vít xương gò má  6,000,000
102 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu  12,000,000
103 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (đơn)  8,000,000
104 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên (toàn bộ)  8,000,000
105 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (đơn)  5,000,000
106 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên (toàn bộ)  6,000,000
107 Phẫu thuật tạo hình thắng lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )  2,500,000
108 Phẫu thuật tạo hình thắng má bám thấp (gây mê nội khí quản )  2,500,000
109 Phẫu thuật tạo hình thắng môi bám thấp (gây mê nội khí quản )  2,500,000
110 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10 cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến  5,500,000
111 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt  3,500,000
112 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng  20,000,000
113 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt <5 cm (phức tạp)  2,600,000
114 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt do chấn thương >5 cm (phức tạp)  3,000,000
115 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức  3,000,000
116 Bóc nang âm đạo tầng sinh môn, nhân chorion âm đạo  2,200,000
117 Cắt cụt cổ tử cung  2,638,000
118 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ  4,899,000
119 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung  1,868,000
120 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn  4,200,000
121 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp  9,188,000
122 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa  7,115,000
123 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ  3,500,000
124 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung  4,917,000
125 Cắt u thành âm đạo  2,200,000
126 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo  4,200,000
127 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa  4,757,000
128 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)  6,600,000
129 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn  5,742,000
130 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung  5,944,000
131 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ trái  2,835,000
132 Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải  2,835,000
133 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp (vết mổ cũ 2 lần-gây tê).  8,500,000
134 Vá nhĩ đơn thuần  4,800,000
135 Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần  4,902,000
136 Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần  4,902,000
137 Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống  7,400,000
138 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII  4,700,000
139 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm  4,200,000
140 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản  2,000,000
141 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi  9,209,000
142 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa  4,809,000
143 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn dưới  4,700,000
144 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, lấy dị vật  4,809,000
145 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng  4,809,000
146 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn dưới  4,700,000
147 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn giữa  4,809,000
148 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình vách ngăn mũi  4,700,000
149 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn giữa  4,809,000
150 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm  4,809,000
151 Mổ dò khe mang các loại  3,500,000
152 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm  9,400,000
153 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương  7,200,000
154 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII  6,600,000
155 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não  5,087,000
156 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên  5,087,000
157 Phẫu thuật treo sụn phễu  4,200,000
158 Phẫu thuật vách ngăn mũi  2,800,000
159 Vét hạch cổ bảo tồn  3,629,000
160 Nạo vét hạch cổ  3,629,000
161 Tạo hình ống tai ngoài phần xương  4,700,000
162 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ  3,500,000
163 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi  7,200,000
164 Phẫu thuật vi phẫu thanh quản  4,200,000
165 Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ  5,531,000
166 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau  7,629,000
167 Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần  12,000,000
168 Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản  3,000,000
169 Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc  12,000,000
170 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói  18,000,000
171 Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dư­ới 5cm: Cắt khâu đơn giản  5,000,000
172 Ghép da dị loại độc lập  2,689,000
173 Hút mỡ bụng toàn phần  18,000,000
174 Hút mỡ vùng cằm  6,600,000
175 Hút mỡ đùi  11,000,000
176 Hút mỡ vùng cánh tay  9,000,000
177 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (lấy túi ngực)  4,700,000
178 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng  7,200,000
179 Phẫu thuật tai vểnh  6,000,000
180 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối  5,500,000
181 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên  5,500,000
182 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi (đơn giản)  3,000,000
183 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên  5,500,000
184 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay  540,000
185 Phẫu thuật độn cằm  7,200,000
186 Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông  18,000,000
187 Ghép da tự do trên diện hẹp  4,500,000
188 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)  3,600,000
189 Cắt u nang bao hoạt dịch  240,000
190 Phẫu thuật Nâng chân mày 2 bên  4,000,000
191 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (BysulHàn Quốc)  6,600,000
192 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi gel 2 bên)  18,000,000
193 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 1 bên)  9,600,000
194 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nhân tạo 2 bên)  18,000,000
195 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nước biển 2 bên)  18,000,000
196 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm)  6,600,000
197 Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân  8,500,000
198 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (silicon mềm có bọc cân cơ thái dương)  9,300,000
199 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)  6,600,000
200 Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII  10,000,000
201 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán  1,600,000
202 Phẫu thuật Sửa chữa sau phẫu thuật  700,000
203 Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ  3,000,000
204 Phẫu thuật Sửa quầng vú  5,300,000
205 Phẫu thuật Tái tạo dương vật  18,000,000
206 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp  11,000,000
207 Phẫu thuật Tạo lúm đồng tiền 1 bên  3,500,000
208 Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú  8,000,000
209 Phẫu thuật Treo mô dưới gò má 1 bên  4,500,000
210 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch  5,000,000
211 Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo  4,000,000
212 Thu nhỏ đầu ngực  5,000,000
213 Phẫu thuật thu gọn môi dày  6,000,000
214 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (1 bên)  15,000,000
215 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (2 bên)  30,000,000
216 Thu nhỏ quầng ngực  6,000,000
217 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày  5,500,000
218 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa  2,800,000
219 Cắt nang thừng tinh một bên  1,642,000
220 Cắt u vú lành tính  2,753,000
221 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan  4,200,000
222 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn  6,651,000
223 Phẫu thuật Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét  4,800,000
224 Cắt dạ dày hình chêm  4,681,000
225 Phẫu thuật Cắt dạ dày sau nối vị tràng  6,890,000
226 Phẫu thuật Cắt dạ dày, phẫu thuật lại  6,890,000
227 Cắt đoạn đại tràng nối ngay  4,282,000
228 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng  5,500,000
229 Cắt phân thuỳ gan  7,757,000
230 Phẫu thuật Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới  7,757,000
231 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)  6,600,000
232 Cắt gan phải  7,757,000
233 Cắt gan trái  7,757,000
234 Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp trong bệnh Basedow  4,200,000
235 Cắt khối tá tụy  10,424,000
236 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng  4,200,000
237 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật  4,000,000
238 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel  4,072,000
239 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non  3,414,000
240 Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật  3,500,000
241 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật  4,200,000
242 Mở thông dạ dày qua nội soi  3,400,000
243 Phẫu thuật nội soi Mở ống mật chủ thám sát.  3,130,000
244 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang  4,072,000
245 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng  2,400,000
246 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu  2,447,000
247 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch rốn gan  4,200,000
248 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen  5,727,000
249 Nối túi mật - hỗng tràng  4,211,000
250 Nối vị tràng  4,105,000
251 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng  3,157,000
252 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng  3,157,000
253 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein  3,157,000
254 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini  3,157,000
255 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác  3,157,000
256 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice  3,157,000
257 Phẫu thuật Puestow - Gillesby  4,297,000
258 Dẫn lưu áp xe tụy  3,400,000
259 Mở bụng thăm dò, sinh thiết  3,400,000
260 Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật  5,000,000
261 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor  5,727,000
262 Tháo lồng ruột non  3,500,000
263 Tháo xoắn ruột non  3,500,000
264 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu  3,400,000
265 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống  4,681,000
266 Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II  4,200,000
267 Phẫu thuật điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ nội soi)  4,200,000
268 Nong đường mật, Oddi qua nội soi  4,500,000
269 Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng  4,000,000
270 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng  4,105,000
271 Dẫn lưu áp xe trung thất  4,700,000
272 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do ung thư  4,284,000
273 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do áp xe  4,284,000
274 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do xơ lách  4,284,000
275 Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do huyết tán  4,284,000
276 Cắt đại tràng trái nối ngay  4,282,000
277 Cắt đại tràng phải nối ngay  4,282,000
278 Lấy u phúc mạc  5,430,000
279 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi  3,157,000
280 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay  2,800,000
281 Phẫu thuật Cắt cơ cân gan chân  3,000,000
282 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm  4,200,000
283 Phẫu thuật lấy tế bào gốc từ mô mỡ bụng hoặc tủy xương  3,000,000
284 Phẫu thuật Nối gân duỗi (một gân)  3,000,000
285 Phẫu thuật Nối gân duỗi (nhiều gân)  4,200,000
286 Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (một gân)  3,000,000
287 Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (nhiều gân)  4,200,000
288 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille  4,200,000
289 Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời  5,777,000
290 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân  3,800,000
291 Phẫu thuật nội soi khớp gối + bơm tế bào gốc  4,300,000
292 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai  4,300,000
293 Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (có kết hợp xương)  4,200,000
294 Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (không kết hợp xương)  4,200,000
295 Tháo khớp háng  3,640,000
296 Phẫu thuật tháo khớp vai  3,640,000
297 Cắt cụt cẳng chân (phải)  3,640,000
298 Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay trái  3,640,000
299 Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay phải  3,640,000
300 Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay trái  3,640,000
301 Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay phải  3,640,000
302 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (trái)  3,640,000
303 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi (phải)  3,640,000
304 Cắt đoạn khớp khuỷu (trái)  3,640,000
305 Cắt đoạn khớp khuỷu (phải)  3,640,000
306 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay (tính 1 ngón)  2,752,000
307 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón chân (tính 1 ngón)  2,752,000
308 Phẫu thuật cắt cụt ngón tay (tính 1 ngón)  2,752,000
309 Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón)  2,752,000
310 Phí thiết bị C.ARM  1,000,000
311 Phí thiết bị CUSA phẫu thuật cắt gan  5,000,000
312 Phí thiết bị CUSA phẫu thuật lấy u não  3,500,000
313 Phí thiết bị dao Harmonic ACE36 (đầu dao cắt gan siêu âm - dùng cho phẫu thuật cắt gan)  4,190,000
314 Phí thiết bị thực hiện tại phòng mổ lầu 2 khu A  2,000,000
315 Phí xử lý vật tư y tế tiêu hao thay thế  170,000
316 Phí sử dụng thiết bị 3D Enstie Velocity (3 ca/ ngày)  11,500,000
317 Phí phụ thu bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch nội soi  9,700,000
318 Phí thiết bị PTNS  1,000,000
319 Thắt trĩ độ I, II (02 búi)  400,000
320 Thắt trĩ độ I, II (03 búi)  450,000
321 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện  2,200,000
322 Giao thoa điện  250,000
323 Thủ thuật trĩ tắc mạch  400,000
324 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản  2,461,000
325 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  450,000
326 Rút máu để điều trị  450,000
327 Thông tiểu  150,000
328 Bơm tiêm điện  70,000
329 Chích xơ  500,000
330 Chọc dò dịch màng phổi  260,000
331 Chọc dịch tủy sống  260,000
332 Dẫn lưu màng phổi ( Dẫn lưu màng phổi tối thiểu)  1,600,000
333 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng  640,000
334 Đặt ống nội khí quản  1,113,000
335 Đặt ống nội khí quản (cấp cứu)  1,113,000
336 Đặt ống thông dạ dày  100,000
337 Đặt ống thông hậu môn  78,000
338 Điều trị hạ canxi máu  180,000
339 Điều trị hạ kali máu  180,000
340 Đo huyết áp động mạch xâm lấn (IBP) (Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục)  1,354,000
341 gây mê  1,000,000
342 gây tê  600,000
343 Gây tê ngoài màng cứng  1,200,000
344 HA ĐM từng phần (SPS) và thể tích động mạch (PVR)  180,000
345 Phong bế cơ  260,000
346 Phong bế khớp  200,000
347 Rửa dạ dày cấp cứu  106,000
348 Rút dịch  200,000
349 Rút ống dẫn lưu  150,000
350 Sinh thiết màng phổi mù  800,000
351 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm  808,000
352 Thay ống dẫn lưu (đặt ống dẫn lưu mới)  200,000
353 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)  523,000
354 Thụt tháo phân  100,000
355 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng  220,000
356 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng  360,000
357 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm  110,000
358 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm  140,000
359 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng  310,000
360 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm  200,000
361 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm nhiễm trùng (nội trú)  110,000
362 Sinh thiết não bằng hệ thống định vị 3 chiều  2,500,000
363 Thuốc chích chất làm đầy (TEOSIAL 27G 1ml)  9,500,000
364 Hồi sức cấp cứu cơ bản bóp bóng giúp thở - ấn ngực (ngưng tim - ngưng thở)  570,000
365 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh  640,000
366 Đốt chồi rốn bằng Nitrat bạc  50,000
367 Bấm lỗ tai  100,000
368 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)  470,000
369 Rửa bàng quang  740,000
370 Mở khí quản cấp cứu  1,210,000
371 Mở thông bàng quang trên xương mu (tại giường, trọn gói)  660,000
372 Cắt chỉ (nội trú)  50,000
373 Lọc và tách huyết tương chọn lọc  1,597,000
374 Chọc hút khí màng phổi  260,000
375 Bơm rửa khoang màng phổi  400,000
376 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch  3,000,000
377 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo  2,800,000
378 Lấy dị vật giác mạc sâu, khâu giác mạc, cũng mạc  2,900,000
379 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền  9,546,000
380 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền  9,546,000
381 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng  2,000,000
382 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) (phòng mổ)  2,000,000
383 Đặt tinh hoàn nhân tạo  3,500,000
384 Khâu da bìu  2,800,000
385 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang  870,000
386 Tán sỏi qua nội soi sỏi thận  4,200,000
387 Bơm bóng đối xung động mạch chủ (contre pulsation)  9,000,000
388 Chọc dò màng tim  260,000
389 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng  1,000,000
390 Chích apxe viêm nha chu  400,000
391 Chích áp xe lợi  700,000
392 Chỉnh hình tháo lắp đơn giản  1,500,000
393 Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 01 hàm  5,000,000
394 Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 02 hàm  10,000,000
395 Chụp cằm  8,000,000
396 Chụp mặt (face mask)  8,000,000
397 Chụp thép  1,000,000
398 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm  2,000,000
399 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy  3,500,000
400 Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung(01 hàm)  4,000,000
401 Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung(02 hàm)  7,000,000
402 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite  400,000
403 Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear  5,000,000
404 Dán lại mắc cài kim loại bị mất  400,000
405 Dán lại mắc cài kim loại thế hệ mới bị mất  600,000
406 Dán lại mắc cài sứ bị mất  500,000
407 Dán lại mắc cài sứ thế hệ mới bị mất  1,200,000
408 Điều chỉnh cắn khít  1,300,000
409 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục  600,000
410 Điều trị tuỷ lại (01 chân răng)  1,500,000
411 Điều trị tuỷ lại (nhiều chân răng) ( Điều trị tuỷ lại)  1,800,000
412 Điều trị tủy răng số 4, 5  1,200,000
413 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới  1,300,000
414 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3  1,000,000
415 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên  1,500,000
416 Điều trị tủy răng sữa một chân  800,000
417 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân  1,000,000
418 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến nhiều lần  3,000,000
419 Gắn lại khâu bị mất  300,000
420 Nhổ răng mọc lạc chỗ  2,800,000
421 Nhổ răng mọc lệch lạc chỗ dưới lợi (Có khâu)  2,500,000
422 Nhổ răng số 8 bình thường  1,200,000
423 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  2,600,000
424 Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương  2,500,000
425 Nhổ răng sữa, chân răng sữa  200,000
426 Nhổ răng vĩnh viễn khó (Có khâu)  1,300,000
427 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân  650,000
428 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay  400,000
429 Nhổ răng vĩnh viễn và chân  650,000
430 Nhựa hoá trùng hợp (vá 01 hàm gãy)  600,000
431 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt  8,000,000
432 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn gây mê  5,000,000
433 Nhổ răng đơn giản  1,200,000
434 Nhổ răng khó  2,500,000
435 Răng sâu ngà  300,000
436 Răng sứ (không kim loại)/1 đơn vị  5,500,000
437 Răng sứ (kim loại)/1 đơn vị  1,500,000
438 Răng sứ (titan)/ 1 đơn vị  2,500,000
439 Răng viêm tuỷ hồi phục  900,000
440 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc  2,000,000
441 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không  800,000
442 Lấy vòng kín hoặc vòng T mất dây (lấy dụng cụ tránh thai khó)  700,000
443 Lấy vòng tránh thai có dây  400,000
444 Cắt và khâu tầng sinh môn  2,000,000
445 Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo  2,200,000
446 Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo  4,400,000
447 Chích áp xe vú  206,000
448 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo  400,000
449 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm  808,000
450 Soi cổ tử cung  300,000
451 Thủ thuật FNA (2 chỗ )  300,000
452 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)  2,000,000
453 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ  2,200,000
454 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần  800,000
455 Rửa âm đạo  70,000
456 Rạch nang tuyến Bartholin  783,000
457 Khâu vòng cổ tử cung  3,000,000
458 Nội soi họng  70,000
459 Nội soi mũi xoang  70,000
460 Nội soi tai  70,000
461 Chăm sóc mũi  55,000
462 Chăm sóc tai  50,000
463 Rửa tai  70,000
464 Xông mũi  70,000
465 Rút meche, rút merocel hốc mũi  110,000
466 Nội soi chọc thông xoang trán (gây tê)  400,000
467 Nội soi chọc thông xoang bướm (gây tê)  400,000
468 Săm 1 môi  1,500,000
469 Săm lông mày 1 bên  2,000,000
470 Săm mi mắt 1 bên  700,000
471 Săm quầng vú 1 bên  2,000,000
472 Tẩy mồ hôi chân bằng Botox  4,200,000
473 Tẩy mồ hôi nách bằng Dysport  4,500,000
474 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (vùng bụng: lần 1)  1,500,000
475 Tái tạo da mặt bằng Laser (1 lần)  1,000,000
476 ánh sáng xanh trị liệu  180,000
477 Chăm sóc da đơn giản  300,000
478 Mát xa mặt  300,000
479 Chích Botox xóa nhăn mũi  1,500,000
480 Chích giảm tiết mồ hôi tay bằng Botox/1 bên  4,200,000
481 Tẩy mồ hôi nách bằng Botox một bên  4,200,000
482 Phá nốt ruồi  390,000
483 Chọc hút nang tuyến giáp  250,000
484 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày  5,000,000
485 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng  3,400,000
486 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy sỏi)  5,000,000
487 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy giun)  5,000,000
488 Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) (lấy dị vật)  5,000,000

Scroll To Top