Bảng giá Dịch vụ Y tế

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
Stt Tên dịch vụ y tế Đơn vị tính Đơn giá
1 Chăm sóc y tế tiền phẫu Lần  200,000
2 Chăm sóc y tế tại cấp cứu từ giờ thứ 01 đến giờ thứ 05 Lần  200,000
3 Chăm sóc y tế tại cấp cứu 1/2 ngày 1/2 ngày  300,000
4 Chăm sóc y tế tại cấp cứu 01 ngày Ngày  400,000
5 Chăm sóc y tế tích cực Ngày  600,000
6 Chăm sóc y tế cấp 1 Ngày  350,000
7 Chăm sóc y tế cấp 2 Ngày  250,000
8 Chăm sóc y tế cấp 3 Ngày  150,000
9 Chăm sóc y tế tích cực (giờ) Giờ  25,000
10 Chăm sóc y tế cấp 1 (giờ) Giờ  15,000
11 Chăm sóc y tế cấp 2 (giờ) Giờ  11,000
12 Chăm sóc Y tế cấp 3 (giờ) Giờ  7,000
13 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (người bệnh đang nội trú tại bệnh viện) lần  400,000
14 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Các đối tượng khác) lần  500,000
15 Hội chẩn ngoại viện Lần cho 01 bác sĩ  500,000
16 Chăm sóc y tế người bệnh phẫu thuật trong ngày người bệnh  200,000
17 Chăm sóc y tế bệnh nhân ngoại trú người bệnh  200,000
18 Khám đánh giá tư vấn và lập kế hoạch chăm sóc giảm nhẹ Gói  250,000
19 Chăm sóc y tế mẹ tại giường Ngày  200,000
20 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (Từ 1 giờ đến dưới 6 giờ) Block  70,000
21 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (Từ 6 giờ đến dưới 12 giờ) Block  60,000
22 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (Từ 12 giờ đến dưới 18 giờ) Block  50,000
23 Chăm sóc y tế mẹ tại giường (Từ 18 giờ đến 24 giờ) Block  20,000
24 Chăm sóc y tế mẹ tại phòng hồi sức sau sanh mổ Giờ  200,000
25 Chăm sóc y tế bé sau sanh Ngày  100,000
26 Chăm sóc y tế bé sau sanh (Từ 1 giờ đến dưới 6 giờ) Block  35,000
27 Chăm sóc y tế bé sau sanh (Từ 6 giờ đến dưới 12 giờ) Block  30,000
28 Chăm sóc y tế bé sau sanh (Từ 12 giờ đến dưới 18 giờ) Block  25,000
29 Chăm sóc y tế bé sau sanh (Từ 18 giờ đến 24 giờ) Block  10,000
30 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh Giờ  15,000
31 Phun khí dung (lần) Lần  50,000
32 Cấp lại giấy ra viện Lần  60,000
33 Chứng nhận thương tích Lần  120,000
34 Phí dịch vụ vận chuyển (có Bác sĩ) Lần  60,000
35 Phí dịch vụ vận chuyển (không có Bác sĩ) Lần  36,000
36 Phí giặt ủi đồ vải bệnh nhân nội trú (1 đợt nhập viện) Lần  10,000
37 Photo kết quả cận lâm sàng Lần  30,000
38 Quần áo bệnh nhân Bộ  200,000
39 Tiêm chích (công theo dõi giờ đầu) Lần  50,000
40 Tiêm chích (công theo dõi giờ tiếp theo) Lần  40,000
41 Tiêm truyền (công theo dõi giờ đầu) giờ  60,000
42 Tiêm truyền (công theo dõi giờ tiếp theo) Giờ  50,000
43 Tóm tắt bệnh án Lần  120,000
44 Tóm tắt bệnh án bằng tiếng anh Lần  220,000
45 Tư vấn BN đái tháo đường Lần  100,000
46 Tỷ số huyết áp ĐM cổ chân-cánh tay (ABI) Lần  180,000
47 Xác nhận điều trị ngoại trú Lần  60,000
48 Xác nhận điều trị Ngoại Trú tiếng anh Lần  170,000
49 Xác nhận điều trị nội trú Lần  60,000
50 Xác nhận điều trị Nội trú tiếng anh Lần  170,000
51 Sao chụp 1 phim cỡ B (11x17) Lần  70,000
52 Tiêm chích (ngoại trú) Lần  40,000
53 Tiêm truyền (ngoại trú) Lần  60,000
54 Thở oxy (giờ đầu tiên) Giờ  16,000
55 Thở oxy (giờ tiếp theo) Giờ  8,000
56 Máy monitor cấp cứu (giờ) Giờ  30,000
57 Máy monitor (giờ đầu tiên) Giờ  16,000
58 Máy monitor (giờ tiếp theo) Giờ  8,000
59 Monitor theo dõi tim thai 1 lần (60 phút) Lần  100,000
60 Monitor theo dõi tim thai liên tục 24 giờ Lần  500,000
61 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh 2 km đầu tiên 2 Km  60,000
62 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh Km tiếp theo Km  25,000
63 Cước xe cấp cứu thông dụng các tỉnh Km  22,000
64 Cước xe cấp cứu chuyên dụng có bác sĩ Km  60,000
65 Cước xe cấp cứu chuyên dụng không có bác sĩ Km  40,000
66 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh (người bệnh ổn định xuất viện có yêu cầu điều dưỡng đưa về) 2 Km đầu tiên 2 Km  100,000
67 Cước xe cấp cứu thông dụng nội tỉnh (người bệnh ổn định xuất viện có yêu cầu điều dưỡng đưa về) Km tiếp theo Km  30,000
68 Cước xe cấp cứu thông dụng các tỉnh (người bệnh ổn định xuất viện có yêu cầu điều dưỡng đưa về) Km  30,000
69 Lầu BV mới phòng 1 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Ngày  1,800,000
70 Lầu BV mới phòng 2 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Ngày  1,200,000
71 Lầu BV mới phòng 1 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. Ngày  1,800,000
72 Lầu BV mới phòng 2 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. Ngày  1,200,000
73 Lầu BV mới phòng 4 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 Ngày  800,000
74 Lầu BV mới phòng 4 giường: Ngày giường các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết Ngày  800,000
75 Phòng 4 giường BV mới (giờ) Giờ  34,000
76 Lầu BV mới phòng 6 giường: Ngày giường bệnh Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ Ngày  600,000
77 Lầu BV mới phòng 6 giường: Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 Ngày  600,000
78 Phòng 2 giường (Phụ sản không mổ) Ngày  700,000
79 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 Ngày  700,000
80 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 Ngày  700,000
81 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 Ngày  700,000
82 Phòng 2 giường khoa phụ sản không mổ 1/2 ngày 1/2 Ngày  400,000
83 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 (1/2 ngày) 1/2 Ngày  400,000
84 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 (1/2 Ngày) 1/2 Ngày  400,000
85 Phòng 2 giường (phụ sản): Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 (1/2 ngày) 1/2 Ngày  400,000
86 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 1 giờ đến dưới 6 giờ) Giờ  300,000
87 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 6 giờ đến dưới 12 giờ) Giờ  250,000
88 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 12 giờ đến dưới 18 giờ) Giờ  200,000
89 Phòng 2 giường (phụ sản) (Từ 18 giờ đến 24 giờ) Giờ  150,000
90 Khám bệnh lâm sàng Lần  100,000
91 Khám bệnh tại nhà (cấp cứu) Lần  550,000
92 Gói dịch vụ khám và chứng nhận sức khỏe 1 Lần  493,000
93 Gói dịch vụ khám và chứng nhận sức khỏe 2 Lần  873,000
94 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 3 (dưới 30 tuổi) Lần  1,152,000
95 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 4 (Nam từ 30-50 tuổi) Lần  1,174,000
96 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 5 (Nữ từ 30-50 tuổi, chưa lập gia đình) Lần  1,244,000
97 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 6 (Nữ từ 30-50 tuổi, đã lập gia đình) Lần  1,484,000
98 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 7 (Nam > 50 tuổi) Lần  1,503,000
99 Gói dịch vụ tầm soát sức khỏe 8 (Nữ > 50 tuổi) Lần  1,704,000
100 Khám sức khỏe lần  150,000
101 Khám tư vấn tiêm ngừa lần  50,000
102 Tham vấn và trị liệu tâm lý (gói 30 phút) Gói  400,000
103 Khám thai Lần  150,000
104 Khám thai (cấp cứu) Lần  200,000
105 Tư vấn tiền sản Lần  300,000

Scroll To Top