
Đánh giá:
0/5
(0 đánh giá)
Đặt lịch khám
Tâm niệm nghề nghiệp
Chọn lựa phương pháp đơn giản mang lại hiệu quả tối ưu cho người bệnh.
Lịch khám
TẠO HÌNH - THẨM MỸ
- Chiều thứ sáu
- Sáng thứ bảy
Cảm nhận của người bệnh
0/5
(0 đánh giá)
Viết đánh giá của bạn
Đánh giá:Chọn sao đánh giá
Đánh giá từ người bệnh
Chưa có đánh giá
Ngôn ngữ
Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp.
Quá trình đào tạo
- 2022: Bác sĩ chuyên khoa cấp II chuyên ngành Phẫu thuật Tạo hình Thẩm mỹ, Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch.
- 2014: Chứng nhận Đào tạo Phẫu thuật tạo hình tại Bệnh viện Seoul National University, Hàn Quốc.
- 2010: Định hướng Chuyên khoa Tạo hình Tái tạo Thẩm mỹ
- 2009: Diplome Universite Chirurgie Plastic de la face, Nội trú bệnh viện tại Nice, Lyon Cộng hòa Pháp.
- 1998 : Thạc sĩ Bác sĩ chuyên ngành Tai Mũi Họng, Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
- 1992: Bác sĩ đa khoa, Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
Quá trình công tác
Kinh nghiệm giảng dạy
- 2012 - nay: Giảng viên Bộ môn Phẫu thuật Tạo hình Thẩm mỹ Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
Kinh nghiệm khám, chữa bệnh
- 2009 - nay: Bác sĩ điều trị tại Khoa Tạo hình Thẩm mỹ, Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
- 2007: Bác sĩ tại International SOS TP. Hồ Chí Minh.
- 1992 - 1995: Bác sĩ điều trị tại Khoa nội dịch vụ, Bệnh viện Nhi Đồng 1
Hiệp hội chuyên môn
- Hội viên Hội Tạo hình Thẩm mỹ Việt nam
- Hội Thẩm mỹ TP. Hồ Chí Minh
- Hội Điều trị vết thương.
Công trình nghiên cứu
- 1. Tổn thương giải phẫu bệnh trong phản ứng mô với silicone lỏng tiêm dưới da vùng tháp mũi. Medicine HCMC (ISSN 1859 - 1779), appendix no. 4, vol 1, 1997, pp. 67 - 74.~
- 2. Điều trị loét cùng cụt mạn tính tại Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM. Medicine HCMC (ISSN 1859 - 1779), appendix of vol. 14, no. 4, 2010, pp. 93 - 96.~
- 3. Che phủ khuyết mất mô mềm chi thể. Medicine HCMC (ISSN 1859 - 1779), appendix of vol. 15, no. 1, 2011, pp. 238 - 242.~
- 4. Sẹo co rút vùng cổ tay. The 10th annual scientific meeting of HCMC, Hand Surgery Society, april 2011, pp. 125 - 128.~
- 5. Nhân 1 trường hợp thu nhỏ ngực sau bơm chất độn ngực không rõ loại. Medicine HCMC (ISSN 1859 - 1779), appendix of vol. 17, no. 1, 2013, pp. 125 - 129.~
